búa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ để nện, đóng: Một công cụ cầm tay thường gồm một đầu nặng (thường bằng kim loại) gắn chặt vào một cán dài, dùng để đóng, đập, nện hoặc tạo lực va đập.
- Dụng cụ để bổ, chẻ: Một loại công cụ có lưỡi sắc (thường bằng sắt, thép) tra vuông góc với cán, dùng để bổ củi, chẻ gỗ.
Động từ (tiếng lóng):
- Nói dối, bịa đặt: Hành động cố ý nói ra điều không đúng sự thật để lừa dối người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - dụng cụ nện):
- Anh thợ mộc dùng búa để đóng đinh vào tấm ván.
- Trong câu tục ngữ "trên đe dưới búa", búa tượng trưng cho sức ép từ phía dưới.
Danh từ (nghĩa 2 - dụng cụ bổ):
- Ông ấy dùng chiếc búa lớn để bổ những khúc củi to.
Động từ (nghĩa tiếng lóng):
- Nó toàn búa chuyện đó thôi, đừng có tin!
- Anh đừng búa tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đầu đau như búa bổ": Thành ngữ diễn tả cảm giác đau đầu dữ dội, như có vật gì nặng đập vào đầu.
- Tối qua tôi thức khuya, sáng nay đầu đau như búa bổ.
"Trên đe dưới búa": Thành ngữ chỉ tình thế bị áp lực, kẹt giữa hai phía, khó xử.
- Anh ấy đang ở trong tình thế trên đe dưới búa, không biết nên nghe theo bên nào.
Biến thể và từ gần giống
- Búa tạ (danh từ): Loại búa rất nặng, thường dùng trong thể thao (ném búa tạ) hoặc công việc nặng cần lực đập lớn.
- Búa nhỏ (danh từ): Búa có kích thước nhỏ, dùng cho các công việc tỉ mỉ.
- Búa chim (danh từ): Tên gọi khác của một loại búa nhỏ, đầu nhọn, dùng trong ngành cơ khí, sửa chữa.
Từ đồng nghĩa
- Vồ (danh từ): Dụng cụ tương tự búa nhưng thường to và nặng hơn, dùng để đập, nện vật lớn.
- Chày (danh từ): Dụng cụ để giã, nện, thường dùng trong nhà bếp (giã gia vị) hoặc một số ngành nghề.
- Nói dối, bịa chuyện (động từ): Các từ đồng nghĩa với nghĩa tiếng lóng của "búa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Búa bổ (động từ): Hành động dùng búa để chẻ, bổ (củi, gỗ). Cũng xuất hiện trong thành ngữ "đau đầu như búa bổ".
- Ông cụ đang búa bổ những thanh củi khô trước sân.
Thành ngữ liên quan
- Trên đe dưới búa: (Như đã giải thích ở trên).
- Đầu đau như búa bổ: (Như đã giải thích ở trên).
- 1 dt. 1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán: dùng búa để đóng đinh trên đe dưới búa (tng.). 2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán: dùng búa bổ củi.
- 2 đgt. lóng Nói dối: Nó búa mà anh cũng tin đừng búa người ta mãi.