bữa

Học thuật
Thân thiện
bữa

Mỗi ngày gia đình tôi cùng nhau ăn ba bữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bữa (ăn): Tổng thể thức ăn, đồ uống được dùng cùng một lúc vào một thời điểm nhất định trong ngày, theo thói quen thường ngày. dụ: bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.
    • Lần, phen (khẩu ngữ): Chỉ một lần, một phen phải trải qua hoặc chịu đựng một việc đó (thường không mong muốn).
    • Ngày, hôm (khẩu ngữ): Một khoảng thời gian tính bằng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bữa ăn):
    • Gia đình tôi quây quần trong mỗi bữa cơm tối.
    • Anh ấy thường bỏ bữa sáng đi làm muộn.
  • Danh từ (nghĩa lần, phen):
    • bị một bữa mắng te tái tội nghịch ngợm.
    • Chuyến đi ấy, chúng tôi phải một bữa sợ khi xe bị hỏng giữa rừng.
  • Danh từ (nghĩa ngày, hôm):
    • Hẹn gặp lại cậu vài bữa nữa nhé.
    • chơi đây dăm bữa rồi về.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đương/Đang dở bữa": Đang trong lúc ăn, bữa ăn chưa kết thúc.
    • Xin lỗi làm phiền, hình như anh chị đang dở bữa?
  • "Bữa đực bữa cái" (thành ngữ): Chỉ sự không đều đặn, lúc lúc không, không kiên trì.
    • Học hành kiểu bữa đực bữa cái thì làm sao giỏi được.
  • "Được bữa nào xào bữa ấy" (thành ngữ): Sống qua ngày, không kế hoạch lâu dài, chỉ giải quyết nhu cầu trước mắt.
    • Cuộc sống của họ lúc đó khó khăn, chỉ biết được bữa nào xào bữa ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Bữa bọ, bữa no bữa đói: Các cách nói nhấn mạnh sự thiếu thốn, bữa ăn không đảm bảo.
  • Bữa trước: Chỉ một ngày nào đó trước đây (trong quá khứ gần). dụ:
  • Bữa sau: Chỉ một ngày nào đó sau này (trong tương lai gần). dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Bữa (nghĩa bữa ăn): Bữa tiệc, cỗ, yến (trang trọng hơn).
  • Bữa (nghĩa lần, phen): Trận, phen, lần.
  • Bữa (nghĩa ngày): Hôm, ngày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "bữa". Các cụm từ thường danh từ kết hợp.)

Thành ngữ liên quan
  • Ăn bữa sáng lo bữa tối: Chỉ cuộc sống khó khăn, túng thiếu, phải lo lắng từng bữa ăn một.
    • Thời bao cấp, nhiều gia đình rơi vào cảnh ăn bữa sáng lo bữa tối.
  • Năm bữa nửa tháng: Chỉ một khoảng thời gian ngắn, không xác định rõ ràng, khoảng vài ngày đến nửa tháng.
    • Cứlại chơi năm bữa nửa tháng cho vui.
bữa

Mỗi ngày gia đình tôi cùng nhau ăn ba bữa.

  1. d. 1 Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách. 2 Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường. Mỗi ngày ba bữa. 3 (kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc . Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ. 4 (kng.). Ngày, hôm. Ở chơi dăm bữa nửa tháng.