bữa

  1. d. 1 Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách. 2 Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường. Mỗi ngày ba bữa. 3 (kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc . Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ. 4 (kng.). Ngày, hôm. Ở chơi dăm bữa nửa tháng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bữa"

bữa
Mỗi ngày gia đình tôi cùng nhau ăn ba bữa.