câng

  1. như cấc
adj
  1. Brazen-faced, impudent
    • mặt cứ câng lên, trông dễ ghét
      with his impudent face, he is easily disliked

Khám phá thêm

Các từ liên quan

câng
Mặt nó vẫn câng khi bị mẹ nhắc nhở.