công chúng

  1. dt. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc , trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...: ra mắt công chúng Vở kịch được công chúng ưa thích phải cho công chúng biết.
công chúng
Vở kịch mới thu hút một lượng lớn công chúng.