côtier

tính từ
  1. ven biển, duyên hải
    • Région côtière
      vùng ven biển
    • fleuve côtier
      sông phát nguyên gần bờ biển
danh từ giống đực
  1. hoa tiêu bờ biển
  2. tàu (chạy) ven bờ
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) thửa đất dốc vừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "côtier"

côtier
Le phare guide les navires côtiers la nuit.