coter

ngoại động từ
  1. đánh số
  2. ghi giá (hàng hóa)
  3. định thị giá (chứng khoán)
  4. cho điểm (bài làm, câu trả lời)
    • L'examinateur cote sec
      ông giám khảo cho điểm ngặt
  5. đánh giá
    • L'opinion nous cote
      dư luận đánh giá ta
  6. ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ)
    • Côté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "coter"

coter
L'examinateur doit coter chaque copie d'examen.