coter

Học thuật
Thân thiện
coter

L'examinateur doit coter chaque copie d'examen.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đánh số, ghi số: Hành động gán một con số hoặc mã số để nhận diện hoặc sắp xếp thứ tự.
    • Ghi giá (hàng hóa): Xác định ghi lại mức giá cho một mặt hàng.
    • Định thị giá (chứng khoán): Thiết lập giá niêm yết chính thức cho chứng khoán trên thị trường.
    • Cho điểm (bài làm, câu trả lời): Đánh giá ghi số điểm cho một bài kiểm tra hoặc câu trả lời.
    • Đánh giá: Đưa ra nhận định, phán xét về giá trị hoặc chất lượng của ai đó/ cái gì.
    • Ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ): Viết các con số chỉ kích thước trên bản vẽ kỹ thuật hoặc độ cao trên bản đồ địa hình.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut coter chaque dossier pour faciliter le classement. (Phải đánh số từng hồ sơ để dễ phân loại.)
    • Le magasin a coté ces articles à un prix très raisonnable. (Cửa hàng đã ghi giá những mặt hàng nàymức rất hợp lý.)
    • L'action de cette entreprise est cotée à la Bourse de Paris. (Cổ phiếu của công ty này được định thị giá trên Sở giao dịch chứng khoán Paris.)
    • Le professeur a coté ma dissertation sur 20. (Giáo sư đã cho điểm bài luận của tôi trên thang điểm 20.)
    • La presse le cote comme le favori de l'élection. (Báo chí đánh giá ông ấyứng viên sáng giá cho cuộc bầu cử.)
    • L'ingénieur a coté toutes les dimensions sur le plan. (Kỹ đã ghi số tất cả các kích thước trên bản vẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être coté" (động tính từ quá khứ): Được niêm yết (chứng khoán); được đánh giá cao, uy tín.
    • C'est une entreprise cotée au CAC 40. (Đómột công ty được niêm yết trong chỉ số CAC 40.)
    • C'est un restaurant très coté dans le milieu. (Đómột nhà hàng rất được đánh giá cao trong giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cotation (danh từ giống cái): Sự định giá, sự niêm yết; bảng giá; điểm số.

    • La cotation en Bourse (Sự niêm yết trên thị trường chứng khoán)
    • La cotation d'une pièce sur un plan (Việc ghi kích thước một chi tiết trên bản vẽ)
  • Surcoter (ngoại động từ): Định giá quá cao.

    • Il ne faut pas surcoter cette vieille voiture. (Không nên định giá quá cao chiếc xe đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Évaluer: Đánh giá, ước lượng.
  • Noter: Cho điểm, ghi chú.
  • Classer: Phân loại, xếp hạng.
  • Estimer: Ước tính, đánh giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Coter haut/bas: Đánh giá cao/thấp.
    • Les critiques cotent très haut son dernier film. (Các nhà phê bình đánh giá rất cao bộ phim mới nhất của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Être bien/mal coté: Được đánh giá tốt/xấu, danh tiếng tốt/xấu.
    • Ce chirurgien est très bien coté parmi ses pairs. (Vị bác sĩ phẫu thuật này được các đồng nghiệp đánh giá rất cao.)
coter

L'examinateur doit coter chaque copie d'examen.

ngoại động từ
  1. đánh số
  2. ghi giá (hàng hóa)
  3. định thị giá (chứng khoán)
  4. cho điểm (bài làm, câu trả lời)
    • L'examinateur cote sec
      ông giám khảo cho điểm ngặt
  5. đánh giá
    • L'opinion nous cote
      dư luận đánh giá ta
  6. ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ)
    • Côté