cẩm nang

  1. dt. 1. Túi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ: giở cẩm nang mong tìm thấy mưu mẹo cao . 2. Sách ghi tóm lược những điều quan trọng thiết yếu về vấn đề nào đó: cẩm nang thuốc cẩm nang của người cách mạng.
cẩm nang
Cô ấy tra cứu thông tin trong cuốn cẩm nang du lịch.