bốp

  1. 1 đgt. Nói thẳng ra mặt, không nể nang : bốp mấy câu làm lão ta ngượng chín mặt.
  2. 2 tt. (Quần áo, cách ăn mặc) đẹp một cách chải chuốt sang trọng: ăn mặc thật bốp vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

bốp
Anh ấy mặc một bộ vest thật bốp để đi dự tiệc.