cỗi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (; thường dùng trong thơ ca):

    • Gốc, cội: Chỉ phần gốc rễ của cây cối, hoặc dùng với nghĩa bóng để chỉ nguồn gốc, cội nguồn của sự vật, sự việc.
  2. Tính từ:

    • Già, lão hóa, không còn sức phát triển: Dùng để miêu tả cây cối đã già cỗi, cằn cỗi, không còn khả năng sinh trưởng tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • "Rung cây, rung cỗi, rung cành..." (Tục ngữ: Ý nói muốn tác động đến một hệ thống thì phải tác động vào gốc rễ, cội nguồn của .)
    • Về thăm cỗi nguồn dân tộc. (Về thăm nguồn gốc, cội rễ của dân tộc.)
  • Tính từ:

    • Cây mai này đã cỗi, khó ra hoa đẹp nữa. (Cây mai này đã già, khó có thể ra hoa đẹp nữa.)
    • Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi. (Tục ngữ: Nếu trồng từ giống tốt, cây sẽ lâu già cỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cằn cỗi": (tính từ) Khô cạn, nghèo nàn, không còn màu mỡ, sức sống. Thường dùng cho đất đai hoặc với nghĩa bóng.

    • Vùng đất cằn cỗi khó canh tác. (Vùng đất khô cằn khó trồng trọt.)
    • Trí tuệ không được bồi đắp sẽ trở nên cằn cỗi.nói nếu không học hỏi, trí óc sẽ trở nên nghèo nàn.)
  • "cội nguồn" / "nguồn cội": (danh từ) Nguồn gốc, xuất xứ sâu xa.

    • Tìm hiểu cội nguồn văn hóa. (Tìm hiểu nguồn gốc của văn hóa.)
Biến thể từ liên quan
  • Cội (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại của "cỗi" (danh từ), chỉ gốc cây hoặc nguồn gốc.

    • Gốc cây cổ thụ. (Gốc của cây cổ thụ.)
    • Cội rễ của vấn đề. (Nguyên nhân sâu xa của vấn đề.)
  • Già cỗi (tính từ): Rất già, đã đến tuổi suy yếu (dùng cho người hoặc vật).

    • Cụ già đã già cỗi. (Ông cụ đã rất già.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Gốc, căn nguyên, nguồn gốc, khởi nguyên.
  • Tính từ: Già, lão hóa, cằn cọc, suy tàn.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Non, trẻ, xanh tươi, sung sức, phát triển.
Lưu ý sử dụng
  • nghĩa danh từ, "cỗi" ngày nay được coi từ cổ, ít dùng trong văn nói hàng ngày. Từ "cội" từ phổ biến thay thế.
  • nghĩa tính từ, "cỗi" vẫn được dùng, thường đi kèm với các từ khác tạo thành cụm tính từ như "cằn cỗi", "già cỗi".
  1. 1 d. (; chỉ dùng trong thơ ca). Như cội. Rung cây, rung cỗi, rung cành... (cd.).
  2. 2 t. (Cây cối) già, không còn sức phát triển. Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi.