coi

  1. đg. 1 (ph.). Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tng.). Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói. 2 (dùng không chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu). Thấy dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện. 3 (thường sắc thái ph.). Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu thả rông, không ai coi. 4 (thường dùng trước , như). ý kiến đánh giá thái độ đối với cái đó. Coi đó việc quan trọng. Coi nhau như anh em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coi
Cô ấy coi nhà cho hàng xóm khi họ đi vắng.