còi

Học thuật
Thân thiện
còi

Một trọng tài thổi còi trên sân bóng đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ phát ra âm thanh để báo hiệu: Một công cụ tạo ra âm thanh lớn, vang, thường bằng cách thổi hơi qua một lỗ hẹp hoặc sử dụng điện, dùng trong giao thông, thể thao, hoặc để báo động.
    • Âm thanh phát ra từ dụng cụ đó: Chỉ chính tiếng động được tạo ra bởi chiếc còi.
  2. Tính từ:

    • Nhỏ bé, kém phát triển: Dùng để mô tả người, động vật hoặc thực vật thân hình nhỏ hơn, yếu ớt hơn mức bình thường, thường do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cảnh sát giao thông dùng còi để điều khiển phương tiện. (Traffic police use a whistle to control vehicles.)
    • Tiếng còi tàu vang lên báo hiệu chuyến tàu sắp khởi hành. (The train's whistle sounded, signaling the imminent departure.)
    • Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu. (The referee blew the whistle to end the match.)
  • Tính từ:

    • Đứa trẻ bị suy dinh dưỡng nên trông rất còi. (The child is malnourished so looks very stunted.)
    • Cây cối trên vùng đất cằn cỗi mọc còi cọc. (Trees in the barren land grow stunted.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còi báo động": Dụng cụ phát ra âm thanh lớn, liên tục để cảnh báo nguy hiểm (như cháy, không kích).

    • Tiếng còi báo động vang lên khắp thành phố. (The alarm siren sounded throughout the city.)
  • "Còi cọc" (Tính từ): Nhấn mạnh trạng thái còi, kém phát triển.

    • Mảnh vườn chỉ vài cây rau còi cọc. (The garden only had a few stunted vegetable plants.)
Biến thể từ gần giống
  • Còi cọc (tính từ): (Như trên) Nhấn mạnh sự còi.
  • Còi xương (danh từ): Tên một bệnh do thiếu vitamin D canxi, khiến trẻ em chậm lớn, xương mềm biến dạng.
    • Trẻ thiếu ánh nắng mặt trời dễ mắc bệnh còi xương. (Children lacking sunlight are prone to rickets.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Kèn (trong một số ngữ cảnh, như "kèn ô tô"), tù và, tầm phào (một loại còi cổ).
  • Tính từ: Cọc cằn, lùn, kém phát triển, cằn cỗi (dùng cho cây).
Các cụm từ liên quan
  • Thổi còi: Hành động sử dụng còi bằng cách thổi hơi.

    • Anh ấy thổi còi để tập trung học sinh. (He blew the whistle to gather the students.)
  • Bóp còi: Hành động ấn (bóp) để phát ra tiếng còi, thường dùng cho còi xe.

    • Xe phía sau liên tục bóp còi xin vượt. (The car behind continuously honked its horn to overtake.)
  • Kéo còi: Hành động kéo dây hoặc cần để kích hoạt còi, thường dùng cho còi lớn (tàu, nhà máy).

    • Tàu kéo còi ba hồi dài trước khi rời bến. (The ship sounded its whistle three long times before leaving the port.)
Thành ngữ liên quan
  • Còi cọc như cải bắp non: Thành ngữ von hình ảnh còi cọc, kém phát triển.
    • Đám ngô này còi cọc như cải bắp non, chắc thiếu phân. (This corn crop is as stunted as young cabbage, it must be lacking fertilizer.)
còi

Một trọng tài thổi còi trên sân bóng đá.

  1. 1 d. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao vang. Thổi còi. Bóp còi ôtô. Kéo còi báo động. Tiếng còi tàu.
  2. 2 t. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng. Đứa bé còi. Lợn còi. Bụi tre còi.