còi

  1. 1 d. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao vang. Thổi còi. Bóp còi ôtô. Kéo còi báo động. Tiếng còi tàu.
  2. 2 t. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng. Đứa bé còi. Lợn còi. Bụi tre còi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

còi
Một trọng tài thổi còi trên sân bóng đá.