bạn
Danh từ:
- Người có mối quan hệ thân thiết, gần gũi, hợp tính, hợp ý hoặc cùng chung hoàn cảnh, chí hướng, hoạt động: Chỉ một người mà mình quen biết, coi trọng và có tình cảm tốt đẹp, không phải người thân ruột thịt.
- (Khẩu ngữ, cũ) Người đàn ông đi làm thuê theo mùa vụ, công việc trong xã hội phong kiến trước đây.
- Người hoặc thực thể đồng tình, ủng hộ mình.
- (Dùng phụ sau danh từ khác) Chỉ đơn vị, tổ chức có quan hệ gần gũi, thân thiện.
Động từ:
- (Khẩu ngữ) Kết bạn, thiết lập tình bạn (nói tắt của "kết bạn").
Danh từ:
- Cô ấy là bạn thân nhất của tôi từ thời tiểu học.
- Trong xã hội cũ, những người bạn điền thường làm thuê theo vụ mùa.
- Chúng ta cần tranh thủ thêm bạn, bớt kẻ chống đối.
- Đội bạn đã có màn trình diễn rất xuất sắc.
Động từ:
- Hai đứa trẻ mới gặp nhau nhưng đã nhanh chóng bạn với nhau.
"Bạn trăm năm": Chỉ vợ hoặc chồng, người bạn đời suốt cả cuộc đời.
- Họ đã trở thành bạn trăm năm của nhau sau bao thăng trầm.
"Chọn bạn mà chơi": Thành ngữ khuyên nên cẩn thận lựa chọn bạn bè vì bạn bè có ảnh hưởng lớn đến mình.
- Bố mẹ luôn dạy tôi phải biết chọn bạn mà chơi.
"Bạn nối khố": (Cách nói thân mật, cũ) Chỉ người bạn rất thân thiết, gắn bó keo sơn.
- Hai ông già là bạn nối khố từ thời còn trẻ.
Bạn bè (danh từ): Chỉ chung nhóm người có quan hệ bạn bè với nhau.
- Anh ấy có rất nhiều bạn bè tốt.
Bạn học (danh từ): Người bạn cùng học chung trường, lớp.
- Chúng tôi là bạn học cũ của nhau.
Bạn đường (danh từ): Bạn đồng hành trong một chuyến đi.
- Có một bạn đường tốt sẽ làm chuyến đi thêm vui.
Bạn đọc (danh từ): Chỉ những người đọc sách, báo một cách thân thiện (thường dùng trên báo chí).
- Kính mời ý kiến đóng góp từ quý bạn đọc.
- Bằng hữu: (Từ Hán Việt, trang trọng hơn) Bạn bè.
- Bạn hữu: (Từ Hán Việt) Bạn bè thân thiết.
- Chiến hữu: Bạn chiến đấu.
- Đồng chí: Người cùng chí hướng, lý tưởng (thường trong chính trị).
Làm bạn: Kết hôn, trở thành vợ chồng.
- Hai người làm bạn với nhau đã được mười năm.
Ở bạn: (Cũ) Đi làm thuê, ở đợ.
- Ông cụ ngày xưa từng phải đi ở bạn để kiếm sống.
Thêm bạn bớt thù: Khuyên nên kết thêm bạn bè, giảm bớt kẻ thù để cuộc sống thuận lợi hơn.
- Chính sách ngoại giao khôn ngoan là thêm bạn bớt thù.
Giàu bạn sang vợ: (Thành ngữ cũ) Phê phán những người chỉ kết bạn, lấy vợ khi mình giàu có, sang trọng.
- Đừng trách cứ kiểu giàu bạn sang vợ, bản chất con người đôi khi là vậy.
- I d. 1 Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người là bạn. 2 (ph.). Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn. Bạn ghe. 3 Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh. Thêm bạn bớt thù. 4 (dùng phụ sau d.). Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn.
- II đg. (kng.). Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.