cộm

  1. t. 1 Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt. Túi cộm, nhét đầy giấy tờ. Quần áo đựng cộm vali. Chiếc dày cộm. 2 cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệtmắt, do vướngphía trong. Bụi than vào, làm cộm mắt. // Láy: cồm cộmmức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cộm"

cộm
Túi xách của cô ấy trông rất cộm vì đựng nhiều sách.