củ

  1. d. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra chứa chất dự trữ, nằmdưới đất hoặc sát đất. Củ su hào. Củ khoai sọ. Củ lạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "củ"

củ
Cô ấy đang gọt một củ cà rốt trên thớt.