cựu

  1. tt. 1. ; Lâu năm: Lí cựu 2. Nói người đã từng làm một chức vụ: Cựu bộ trưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cựu
Ông ấy là một cựu giáo viên.