cacique

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) người đỗ đầu trường Đại học sư phạm (Pháp); người đỗ đầu
  2. (sử học) tù trưởng (thổ dân Châu Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cacique
Le cacique est le premier de sa promotion à l'École Normale Supérieure.