casque

/kæsk/
danh từ giống đực
  1. mũ cát;
    • Casque en liège
      mũ cát bằng li e
    • casque de motocycliste
      của người lái
    • casque de la fleur d'orchidée
      cánh của hoa lan
    • casque du bec de calao
      mỏ chim hồng hoàng
  2. sấy tóc (của thợ uốn tóc nữ)
  3. tóc
  4. (động vật học) ốc
    • Casques bleus
      quân Liên hiệp quốc (đội sắt xanh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "casque"

Từ có nhắc đến "casque"

casque
Le cycliste met son casque avant de partir.