cahier

danh từ giống đực
  1. quyển vở
  2. (ngành in) tay, tập
  3. (thường số nhiều) tập san
    • Les cahiers du communisme
      tập san chủ nghĩa cộng sản
  4. (sử học) tập điều trần (dâng lên vua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cahier"

cahier
L'enfant écrit dans son cahier à l'école.