calamus

/'kæləməs/
danh từ
  1. (thực vật học) cây thạch xương bồ
  2. giống cây mây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "calamus"

calamus
The ornithologist carefully examines the calamus of a large feather.