calcine

/'kælsain/ Cách viết khác : (calcinate) /'kælsineit/
ngoại động từ
  1. nung thành vôi
  2. đốt thành tro
  3. nung khô
nội động từ
  1. bị nung thành vôi
  2. bị đốt thành tro
  3. bị nung khô
calcine
The chemist calcines the powdered mineral in a small furnace.