calculated

Học thuật
Thân thiện
calculated

He made a calculated move in the chess game.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được tính toán kỹ lưỡng, chủ đích: Chỉ một hành động, lời nói, hoặc quyết định đã được suy nghĩ, lên kế hoạch cân nhắc cẩn thận trước khi thực hiện, thường để đạt được một kết quả cụ thể.
    • tính toán, được trù liệu: Nhấn mạnh việc hành động không phải ngẫu nhiên hay bộc phát kết quả của sự suy tính chủ ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It was a calculated risk, but we had to take it. (Đó một rủi ro đã được tính toán kỹ, nhưng chúng tôi buộc phải chấp nhận.)
    • Her smile was cold and calculated, not friendly at all. (Nụ cười của ấy lạnh lùng tính toán, chẳng thân thiện chút nào.)
    • The company made a calculated decision to enter the new market. (Công ty đã đưa ra một quyết định được tính toán kỹ để thâm nhập thị trường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a calculated move": một nước đi/động thái tính toán.

    • Resigning now is a calculated move to gain public sympathy. (Từ chức lúc này một động thái tính toán để giành được sự thông cảm của công chúng.)
  • "with calculated precision": với độ chính xác đã được tính toán trước.

    • The surgeon worked with calculated precision. (Bác sĩ phẫu thuật làm việc với độ chính xác đã được tính toán trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculate (động từ): tính toán, ước tính.

    • We need to calculate the total cost. (Chúng ta cần tính toán tổng chi phí.)
  • Calculation (danh từ): sự tính toán, phép tính.

    • His decision was based on cold calculation. (Quyết định của anh ta dựa trên sự tính toán lạnh lùng.)
  • Calculating (tính từ): toán tính, có vẻ đang suy tính điều đó (thường mang nghĩa ích kỷ hoặc xảo quyệt).

    • He gave her a calculating look. (Anh ta liếc ấy một cái nhìn đầy toán tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Premeditated: suy tính trước, cố ý (thường dùng cho hành vi phạm tội).
  • Deliberate: cố ý, chủ tâm.
  • Planned: kế hoạch, được lên kế hoạch.
Từ trái nghĩa
  • Spontaneous: tự phát, bộc phát.
  • Uncalculated: không được tính toán, ngẫu nhiên.
  • Accidental: tình cờ, ngẫu nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với 'calculated' đây tính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'calculate'). - Calculate on: dựa vào, trông cậy vào. - We are calculating on your support. (Chúng tôi đang trông cậy vào sự hỗ trợ của bạn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'calculated').

calculated

He made a calculated move in the chess game.

Adjective
  1. được suy tính, dự tính, trù tính, tính toán trước một cáchcàng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "calculated"