deliberate

/di'libərit/
tính từ
  1. suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
    • to be deliberate in speech
      ăn nói suy nghĩ cân nhắc
    • a deliberate statement
      lời tuyên bố thận trọng
  2. tính toán, cố ý, chủ tâm
    • a deliberate lie
      lời nói dối cố ý
  3. thong thả, khoan thai, không vội vàng
    • to walk with deliberate steps
      đi những bước khoan thai
động từ
  1. cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn
  2. trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng
    • to deliberate an (upon, over, about) a matter
      bàn bạc kỹ lưỡng về một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

deliberate
The judge made a deliberate decision after careful thought.