measured

/'meʤəd/
tính từ
  1. đều đặn, nhịp nhàng, chừng mực
    • with measured steps
      với những bước đi đều đặn
  2. đắn đo, cân nhắc, suy nghĩ, thận trọng (lời nói)
    • in measured terms (words)
      bằng những lời lẽ thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "measured"

Từ có nhắc đến "measured"

measured
The judge walked with a measured pace into the courtroom.