calculating

/'kælkjuleitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
calculating

A chess player makes a calculating move during a tournament.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính toán, thực dụng: Chỉ một người luôn suy nghĩ cẩn thận, thường lợi ích cá nhân, trước khi hành động. Họ cân nhắc những lợi ích thiệt hại có thể xảy ra.
    • Thận trọng, đắn đo suy nghĩ: Chỉ thái độ cẩn thận, không hấp tấp, luôn xem xét hậu quả của hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave him a calculating look before agreeing to the deal. ( ấy đưa cho anh ta một cái nhìn đầy tính toán trước khi đồng ý thỏa thuận.)
    • His success was due not to luck but to a calculating mind. (Thành công của anh ta không phải do may mắn do một bộ óc biết tính toán.)
    • I don't trust him; he seems too calculating. (Tôi không tin anh ta; anh ta có vẻ quá tính toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a calculating manner": một cách tính toán, đầy toan tính.
    • He moved his pieces in a calculating manner, planning several steps ahead. (Anh ta di chuyển các quân cờ một cách tính toán, lên kế hoạch cho vài bước đi trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculate (động từ): tính toán.
    • We need to calculate the total cost. (Chúng ta cần tính toán tổng chi phí.)
  • Calculation (danh từ): sự tính toán; phép tính.
    • His decision was based on cold calculation. (Quyết định của anh ta dựa trên sự tính toán lạnh lùng.)
  • Calculated (tính từ): chủ đích, được tính toán kỹ.
    • It was a calculated risk. (Đó một rủi ro tính toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Cunning: xảo quyệt, láu cá.
  • Scheming: mưu mô, hay lập mưu kế.
  • Shrewd: sắc sảo, khôn ngoan (thường trong kinh doanh).
  • Prudent: thận trọng, khôn ngoan (mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Impulsive: bốc đồng, hấp tấp.
  • Naive: ngây thơ, cả tin.
  • Spontaneous: tự phát, không tính toán trước.
Thành ngữ liên quan
  • Cold and calculating: lạnh lùng tính toán.
    • The villain was portrayed as cold and calculating. (Kẻ phản diện được miêu tả lạnh lùng đầy tính toán.)
calculating

A chess player makes a calculating move during a tournament.

tính từ
  1. thận trọng, đắn đo suy nghĩ
  2. tính toán hơn thiệt

Từ tương tự

Từ chứa "calculating"