calorific

/,kælə'rifik/
Học thuật
Thân thiện
calorific

The scientist measured the calorific value of the coal sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiệt lượng cao, sinh nhiệt: Chỉ khả năng của một chất, đặc biệt thực phẩm hoặc nhiên liệu, tạo ra hoặc cung cấp một lượng nhiệt hoặc năng lượng lớn khi được tiêu thụ hoặc đốt cháy.
    • Liên quan đến calo, chứa nhiều calo: Thường dùng đểtả thực phẩm hàm lượng năng lượng (calo) cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Coal is a highly calorific fuel. (Than đá một nhiên liệu nhiệt lượng rất cao.)
    • Many fast foods are calorific but not very nutritious. (Nhiều thức ăn nhanh chứa nhiều calo nhưng không giàu dinh dưỡng.)
    • Scientists measure the calorific value of different materials. (Các nhà khoa học đo lường giá trị nhiệt lượng của các vật liệu khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calorific content": hàm lượng calo, chỉ tổng năng lượng trong thực phẩm.

    • The calorific content of this chocolate bar is listed on the packaging. (Hàm lượng calo của thanh --la này được ghi trên bao bì.)
  • "Calorific intake": lượng calo nạp vào, thường dùng trong dinh dưỡng học.

    • Monitoring your daily calorific intake is important for weight management. (Theo dõi lượng calo nạp vào hàng ngày rất quan trọng để quản lý cân nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Calorie (Calo) (n): đơn vị đo năng lượng trong thực phẩm.

    • An apple contains about 95 calories. (Một quả táo chứa khoảng 95 calo.)
  • Calorific value / Caloric value (n): giá trị nhiệt lượng, chỉ lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu.

    • The calorific value of natural gas is very high. (Giá trị nhiệt lượng của khí tự nhiên rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Energy-dense: giàu năng lượng (thường dùng cho thực phẩm).
  • High-energy: năng lượng cao.
  • Heat-producing: sinh nhiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

calorific

The scientist measured the calorific value of the coal sample.

tính từ
  1. (như) caloric
  2. toả nhiệt

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "calorific"

Từ có nhắc đến "calorific"