camail

danh từ giống đực
  1. áo cánh choàng (của thầy tu)
  2. lông mã (ở cổ ức gà sống)
  3. (sử học) lưới (ở bộ áo giáp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camail"

camail
Le chevalier ajuste son camail avant le tournoi.