camber

/'kæmbə/
danh từ
  1. sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...)
  2. mặt khum, mặt vồng
  3. (kiến trúc) cái vồng ((cũng) camber beam)
động từ
  1. làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

camber
The mechanic checks the camber of the front wheel with a special gauge.