bank

/bæɳk/
danh từ
  1. đê, gờ, ụ (đất, đá)
  2. bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...)
  3. đống
    • big banks of snow
      những đống tuyết lớn
  4. bãi ngầm (ở đáy sông)
  5. sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)
  6. (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm
động từ
  1. đắp bờ (để ngăn)
    • to bank up a river
      đắp bờ ngăn sông
  2. chất đống, dồn thành đống
    • the sand banks up
      cát dồn lại thành đống
  3. nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)
danh từ
  1. nhà ngân hàng
  2. (đánh bài) vốn (của) nhà cái
    • to break the bank
      đánh cho nhà cái hết vốn
động từ
  1. gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiềnngân hàng
    • he banks one tenth of his salary every month
      anh ta gửi 1 qoành 0 tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
  2. đổi tiền
  3. làm cái (đánh bạc)
  4. làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền

Idioms

  • to bank on (upon) somebody
    trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai
danh từ
  1. chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến)
  2. dãy mái chèo (thuyền chiến)
  3. (âm nhạc) bàn phím
  4. bàn thợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

bank
The pilot had to bank the aircraft during the turn.