can-do

Adjective
  1. sẵn sàng, sẵn lòng giải quyết công việc hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "can-do"

can-do
A young volunteer shows a can-do attitude by helping to plant a tree in the community garden.