candour

/'kændə/
danh từ
  1. tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực
  2. sự vô tư, sự không thiên vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

candour
A judge demonstrates candour in the courtroom.