cancre

danh từ giống đực
  1. như cancer
  2. (thân mật) học trò lười
  3. (từ , nghĩa ) người nghèo khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cancre"

Từ có nhắc đến "cancre"

cancre
Le cancre rêvasse à son pupitre pendant la leçon.