congru

tính từ
  1. (toán học) như congruent 1
  2. (toán học) đồng
    • Nombres congrus
      số đồng
  3. (từ , nghĩa ) thích hợp
  4. portion congrue+ (tôn giáo) sinh hoạt phí (phát cho) linh mục+ (nghĩa rộng) thu nhập vừa đủ sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

congru
Deux triangles sont congrus si leurs côtés correspondants sont égaux.