canned

/kænd/
tính từ
  1. được đóng hộp
    • canned goods
      đồ (được đóng hộp)
  2. được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây)
    • canned music
      bản nhạc (được) thu vào đĩa (dây)
  3. (từ lóng) say mèm, say bí tỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "canned"

canned
The chef uses canned tomatoes to make a pasta sauce.