cantonner

ngoại động từ
  1. trú (quân, tại một khu dân cư)
nội động từ
  1. trú quân, đóng
    • Troupe qui cantonne dans le delta du Fleuve Rouge
      quân đóngđồng bằng sông Hồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cantonner"

Từ có nhắc đến "cantonner"

cantonner
Les soldats se cantonner dans un village paisible.