continuer

ngoại động từ
  1. tiếp tục
    • Le présent continue l'oeuvre du passé
      hiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ
  2. kéo dài ra
    • Continuer un mur
      kéo dài một bức tường ra
nội động từ
  1. tiếp tục
    • La pluie continue
      mưa tiếp tục
    • La lutte continue
      cuộc đấu tranh tiếp tục
    • Continuer à dormir
      tiếp tục ngủ
  2. nói tiếp, đi tiếp
    • Moi, continue-t-il, je n'ai pas peur
      Hắn nói tiếp tục : " Tôi thì tôi không sợ"
  3. chạy dài ra
    • La route continue jusqu'à Hanoï
      con đường chạy dài ra đến tận Nội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "continuer"