cao-su

cao-su

Một chiếc lốp xe được làm từ cao-su.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất liệu đàn hồi, tính đàn hồi cách điện tốt, thường được lấy từ nhựa cây hoặc sản xuất nhân tạo: "cao su" một loại polymer khả năng biến dạng trở lại hình dạng ban đầu, được dùng rộng rãi trong công nghiệp đời sống.
    • Cây thân gỗ cho nhựa để sản xuất ra chất liệu này: "cao su" cũng chỉ loại cây trồng lấy mủ, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chất liệu):
    • Lốp xe được làm từ cao su. (Lốp xe thành phần chính chất liệu đàn hồi này.)
    • ấy đi đôi ủng cao su để tránh nước. (Đôi ủng được làm từ chất liệu không thấm nước đó.)
  • Danh từ (chỉ cây):
    • Vùng này trồng nhiều cao su. (Nơi đây diện tích lớn cây công nghiệp lấy mủ.)
    • Người công nhân cạo mủ cao su từ sáng sớm. (Họ thu hoạch nhựa từ thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao su tự nhiên": loại cao su được chế biến từ mủ cây cao su.
    • Sản phẩm này được làm từ 100% cao su tự nhiên. (Chất liệu của sản phẩm nguồn gốc hoàn toàn từ mủ cây.)
  • "cao su tổng hợp": loại cao su được sản xuất bằng phương pháp hoá học từ các sản phẩm dầu mỏ.
    • Nhiều chi tiết máy sử dụng cao su tổng hợp. (Các bộ phận này dùng loại polymer được tổng hợp nhân tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gôm (danh từ): từ , ít dùng hơn, cùng chỉ chất liệu cao su.
    • Cục gôm tẩy được làm từ cao su. (Cục tẩy thành phần từ chất đàn hồi này.)
  • Mủ cao su (danh từ): nhựa lỏng được khai thác từ cây cao su, nguyên liệu thô.
    • Mủ cao su được đem đi chế biến thành nhiều sản phẩm. (Nhựa cây nguyên liệu ban đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhựa cây (trong ngữ cảnh cụ thể): chỉ nguyên liệu thô lấy từ cây.
  • Polymer đàn hồi: tên gọi theo tính chất hoá học, vật .
Thành ngữ liên quan
  • Cao su hoá: (cách dùng thông tục) chỉ việc kéo dài thời gian một cách không chính xác, thiếu nghiêm túc.
    • Giờ học thường bị cao su hoá mười lăm phút. (Giờ học thường bắt đầu muộn hơn dự kiến.)

Từ có nhắc đến "cao-su"