sống

Học thuật
Thân thiện
sống

Một con cá vàng sống trong bể nước trong suốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần dày, nổi lên theo chiều dọcgiữa một vật: Chỉ phần chính giữa, cứng nhô cao của một số đồ vật hoặc bộ phận.
    • Phần xương chạy dọcgiữa lưng người hoặc động vật: Chỉ cột sống, trụ cột của cơ thể.
  2. Động từ:

    • Tồn tại với tư cách một sinh vật: sự trao đổi chất, sinh trưởng cuối cùng chết. Đây trạng thái đối lập với "chết".
    • trú, sinh hoạt tại một nơi nào đó: Dành toàn bộ hoặc một phần cuộc đời đểmột địa điểm, trong một môi trường cụ thể.
    • Duy trì sự tồn tại bằng cách nào đó: Kiếm kế sinh nhai, tạo ra của cải vật chất để nuôi sống bản thân.
    • Trải qua cuộc đời theo một cách thức, hoàn cảnh nhất định: Trải nghiệm đời sống với những đặc điểm, tình trạng cụ thể.
    • Cư xử, hành động theo một nguyên tắc, đạo nào đó trong đời sống xã hội.
    • Tiếp tục tồn tại trong ký ức, tình cảm, không bị lãng quên: Dùng cho những giá trị tinh thần, sự nghiệp.
  3. Tính từ:

    • trạng thái còn sự sống, chưa chết: Đối lập với "chết".
    • Sinh động, chân thực, giống như thực tế: Tạo cảm giác như sự sống, hồn.
    • dạng nguyên thủy, chưa qua chế biến, nấu chín: Chưa được làm chín bằng nhiệt hoặc các phương pháp khác.
    • Chưa đạt đến độ thuần thục, hoàn chỉnh: Dùng cho kỹ năng, tác phẩm còn non, vụng.
    • Trắng trợn, không che giấu: Hành động công khai, trực diện một cách thô bạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta bị đau sống lưng.
    • Sống dao rất cứng sắc.
  • Động từ:

    • Con người phải sốnglý tưởng.
    • Ông ấy đã sống trọn đờilàng quê này.
    • ấy sống bằng nghề dạy học.
    • Tinh thần yêu nước ấy sẽ sống mãi.
  • Tính từ:

    • Bắt được một con thỏ sống.
    • Nhân vật trong truyện được miêu tả rất sống.
    • Không nên ăn thịt sống.
    • Bài văn nghị luận vẫn còn hơi sống.
    • Hành động cướp sống tài sản của người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống chết": Dùng để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng, quyết liệt, liên quan đến sự tồn vong.

    • Anh ta hứa sẽ sống chết bảo vệ lời hứa.
  • "Sống dở chết dở": Chỉ tình thế khó khăn, khổ sở, không biết nên làm thế nào.

    • Công việc thất bại khiến anh ta cảm thấy sống dở chết dở.
  • "Sống để bụng, chết mang theo": Thành ngữ khuyên không nên giữ mãi thù hận, phiền muộn trong lòng.

Biến thể từ gần giống
  • Sống động (tính từ): sức sống mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc.

    • Bức tranh phong cảnh thật sống động.
  • Sống còn (tính từ): Cực kỳ quan trọng, tính chất quyết định đến sự tồn tại.

    • Đây vấn đề sống còn của doanh nghiệp.
  • Sót sống (động từ): May mắn thoát chết trong một tai nạn, thảm họa.

    • Sau trận động đất, chỉ vài người sót sống.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (tồn tại): Tồn tại, hiện hữu.
  • Động từ ( trú): Ở, ngụ, sinh sống.
  • Tính từ (chưa chết): Còn sống, sinh tồn.
  • Tính từ (chưa chín): Tái, chưa chín.
Từ trái nghĩa
  • Động từ/Tính từ (về sự sống): Chết, tử vong, tắt thở.
  • Tính từ (về trạng thái): Chín (đồ ăn).
Thành ngữ liên quan
  • "Sống lâu lên lão làng": Càng sống lâu, trải nghiệm càng nhiều thì càng khôn ngoan, giàu kinh nghiệm.
  • "Ăn sống nuốt tươi": Chỉ thái độ hung dữ, muốn tiêu diệt, chiếm đoạt ngay lập tức.
  • "Sống gửi thác về": Quan niệm coi cuộc đời chỉ tạm bợ, cái chết mới sự trở về vĩnh hằng.
sống

Một con cá vàng sống trong bể nước trong suốt.

  1. 1 d. 1 Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Sống dao. Sống cưa. Trở sống cuốc đập tơi đất. 2 (dùng trước d., trong một số tổ hợp). Phần nổi gồ lên theo chiều dọcgiữa một số vật. Sống . Sống lưng*. Sống mũi*.
  2. 2 I đg. 1 Tồn tại ở hình thái trao đổi chất với môi trường ngoài, sinh đẻ, lớn lên chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm năm. Người sống hơn đống vàng (tng.). Sự sống của muôn loài. Cứu sống (cứu cho được sống). 2 Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải quađấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. Sốngnông thôn. sống dưới nước. Sống lâu năm trong nghề. 3 Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Sống bằng nghề nông. Kiếm sống. 4 Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Sống độc thân. Sống những ngày hạnh phúc. Sống thừa. Lẽ sống. 5 Cư xử, ăn ở ở đời. Sống thuỷ chung. Sống tử tế với mọi người. 6 Tồn tại với con người, không mất đi. Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.
  3. II t. 1 Ở trạng thái còn , chưa chết. Bắt sống đem về. Tế sống. 2 Sinh động, như thực trong đời sống. Vai kịch rất sống. Bức tranh trông rất sống.
  4. 3 (ph.). x. trống2.
  5. 4 t. 1 Chưa được nấu chín. Thịt sống chưa luộc. Khoai sống. (Ăn) rau sống*. Cơm sống. 2 (Nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến. Vôi sống. Caosu sống. Da sống chưa thuộc. 3 (kng.). Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín. Câu văn còn sống. 4 Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay. Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc. Cối tốt, gạo không sống, không nát. 5 (kng.; dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). (Chiếm đoạt) trắng trợn. Cướp sống.