1. 1 d. Sương mù (nói tắt). Mây tạnh tan. Quá ra mưa (tng.).
  2. 2 t. 1 (Mắt) mất khả năng nhìn. Người (bị cả hai mắt). Bị một mắt. mắt như (không hiểu biết cả). 2 Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái nữa. Bụi trời. Rối *. Quay tít mù*.
  3. 3 p. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ lan toả khắp xung quanh. Mùi caosu cháy khét mù. Khai mù.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mù
Người mù dùng gậy trắng để dò đường trên vỉa hè.