capitaine

danh từ giống đực
  1. (quân sự) đại úy
  2. (hàng hải) thuyền trưởng
  3. (thể dục thể thao) đội trưởng, thủ quân
    • Capitaine d'une équipe de football
      đội trưởng một đội bóng đá
  4. (văn học) thủ lĩnh quân sự, tướng
    • Les grands capitaines de l'antiquité
      các vị thủ lĩnh quân sự danh tiếng thời xưa
  5. (động vật học) cá nhụ
  6. (sử học) quan hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "capitaine"

capitaine
Le capitaine mène son équipe sur le terrain de football.