capitulation

/kə,pitju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
capitulation

The general signed the capitulation in the command tent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đầu hàng (thường điều kiện): Hành động chấp nhận thất bại ngừng kháng cự, thường đi kèm với các điều khoản hoặc thỏa thuận cụ thể do bên chiến thắng đặt ra.
    • Văn bản đầu hàng, thỏa ước đầu hàng: Tài liệu chính thức ghi lại các điều kiện điều khoản của việc đầu hàng.
    • Bản tóm tắt, bản liệt kê các điểm chính: Một bản tóm lược hệ thống các phần hoặc yếu tố chính của một chủ đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The general signed the capitulation, ending the long siege. (Vị tướng đã vào văn bản đầu hàng, chấm dứt cuộc vây hãm kéo dài.)
    • The enemy's capitulation was unconditional. (Sự đầu hàng của kẻ thù điều kiện.)
    • The book includes a capitulation of its main arguments in the final chapter. (Cuốn sách bao gồm một bản tóm tắt các luận điểm chính trong chương cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to force a capitulation": buộc phải đầu hàng.
    • The relentless bombing campaign forced the enemy's capitulation. (Chiến dịch ném bom không ngừng đã buộc kẻ thù phải đầu hàng.)
  • "terms of capitulation": các điều khoản đầu hàng.
    • Negotiators spent days discussing the terms of capitulation. (Các nhà đàm phán đã dành nhiều ngày để thảo luận về các điều khoản đầu hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Capitulate (động từ): đầu hàng, chịu thua.
    • The army was forced to capitulate after running out of supplies. (Quân đội buộc phải đầu hàng sau khi cạn kiệt nguồn tiếp tế.)
  • Capitulatory (tính từ): (thuộc về) sự đầu hàng, tính chất đầu hàng.
    • They rejected the capitulatory agreement. (Họ đã bác bỏ thỏa thuận mang tính đầu hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Surrender (n): sự đầu hàng.
  • Submission (n): sự quy phục, sự đầu hàng.
  • Defeat (n): sự thất bại, sự bại trận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "capitulation")

Thành ngữ liên quan
  • To sign one's own capitulation: Tự vào bản đầu hàng của chính mình (ám chỉ hành động tự chuốc lấy thất bại).
    • By ignoring the warnings, he effectively signed his own capitulation. (Bằng việc phớt lờ những cảnh báo, anh ta đã tự vào bản đầu hàng của chính mình.)
capitulation

The general signed the capitulation in the command tent.

danh từ
  1. sự đầu hàng ((thường) điều kiện)
  2. thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện
  3. bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "capitulation"