fall

/fɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
fall

The leaves fall gently from the maple tree in the autumn breeze.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự rơi, sự ngã: Hành động di chuyển từ trên cao xuống thấp một cách không kiểm soát, thường do trọng lực.
    • Sự sụp đổ, suy sụp: Sự kết thúc hoặc sự thất bại của một hệ thống, tổ chức hoặc địa vị của một người.
    • Mùa thu: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Mùa trong năm khi cây rụng nhiều, giữa mùa mùa đông.
    • Thác nước: (Thường dùng số nhiều: falls) Nơi nước từ trên cao đổ xuống.
  2. Động từ (bất quy tắc: fall - fell - fallen):

    • Rơi xuống: Di chuyển từ trên cao xuống thấp một cách tự do, không chủ đích.
    • Ngã: Đột ngột mất thăng bằng chạm vào mặt đất hoặc bề mặt khác.
    • Giảm xuống, hạ xuống: Trở nên ít hơn về số lượng, mức độ hoặc cường độ.
    • Rơi vào (một trạng thái): Bắt đầutrong một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể, thường không mong muốn.
    • Xảy ra, trùng vào: (Về thời gian hoặc sự kiện) Xảy ra vào một thời điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He broke his arm in a fall from his bicycle. (Anh ấy gãy tay trong một ngã từ xe đạp.)
    • The fall of the Roman Empire took centuries. (Sự sụp đổ của Đế chế La diễn ra trong nhiều thế kỷ.)
    • We plan to visit New England in the fall. (Chúng tôi dự định thăm New England vào mùa thu.)
    • We heard the roar of the falls from a distance. (Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm của thác nước từ xa.)
  • Động từ:

    • The apple fell from the tree. (Quả táo rơi từ trên cây xuống.)
    • She slipped on the ice and fell. ( ấy trượt chân trên băng ngã.)
    • Temperatures fall sharply at night. (Nhiệt độ giảm mạnh vào ban đêm.)
    • He fell asleep during the meeting. (Anh ấy rơi vào giấc ngủ trong cuộc họp.)
    • My birthday falls on a Saturday this year. (Sinh nhật của tôi rơi vào thứ Bảy năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fall into place": Trở nên rõ ràng trật tự.

    • After hearing his explanation, everything fell into place. (Sau khi nghe lời giải thích của anh ấy, mọi thứ trở nên rõ ràng.)
  • "fall on deaf ears": (Lời nói, yêu cầu) Không được lắng nghe hoặc chú ý đến.

    • Their pleas for help fell on deaf ears. (Lời cầu xin giúp đỡ của họ không được ai nghe thấy.)
  • "fall short (of)": Không đạt được (một mức tiêu chuẩn, mục tiêu hoặc kỳ vọng).

    • The movie fell short of my expectations. (Bộ phim không đạt được kỳ vọng của tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Fallen (adj): Đã rơi, đã ngã; (nghĩa bóng) sa ngã, mất đi sự trong sạch.

    • The city was full of fallen leaves. (Thành phố ngập đầy đã rụng.)
    • a fallen angel (một thiên thần sa ngã)
  • Falling (adj): Đang rơi, đang giảm.

    • Falling stars* (sao băng)
    • Falling prices* (giá cả đang giảm)
  • Waterfall (n): Thác nước. (Lưu ý: Đây một từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "fall").

    • We hiked to see the beautiful waterfall. (Chúng tôi đi bộ đường dài để ngắm thác nước đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự rơi/ngã): Drop, tumble, spill.
  • Danh từ (sự sụp đổ): Collapse, downfall, ruin.
  • Động từ (rơi/ngã): Drop, tumble, collapse.
  • Động từ (giảm xuống): Decrease, decline, drop, go down.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall apart: Vỡ vụn, tan rã, sụp đổ (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • The old book fell apart in my hands. (Cuốn sách vỡ vụn trong tay tôi.)
    • Their marriage fell apart after a year. (Cuộc hôn nhân của họ tan vỡ sau một năm.)
  • Fall back on (someone/something): Phải dựa vào, phải nhờ cậy đến (ai/cái đó như một sự lựa chọn cuối cùng).

    • If I lose my job, I can fall back on my savings. (Nếu mất việc, tôi có thể dựa vào khoản tiết kiệm của mình.)
  • Fall for (someone/something):

    • Phải lòng, yêu ai đó.
      • He fell for her the moment they met. (Anh ấy phải lòng ấy ngay từ lần gặp đầu tiên.)
    • Bị lừa, tin vào điều đó không đúng sự thật.
      • I can't believe you fell for that old trick! (Tôi không thể tin cậu lại bị lừa bởi trò rích đó!)
  • Fall out (with someone): Cãi nhau, bất hòa (với ai đó).

    • They fell out over money. (Họ cãi nhau tiền bạc.)
  • Fall through: Hỏng, thất bại, không thành hiện thực (về kế hoạch).

    • Our vacation plans fell through because of the storm. (Kế hoạch nghỉ lễ của chúng tôi hỏng cơn bão.)
Thành ngữ liên quan
  • Pride comes/goes before a fall: (Tục ngữ) Người kiêu ngạo ắt sẽ thất bại.

    • He was so confident he would win, but pride comes before a fall. (Anh ta quá tự tin rằng mình sẽ thắng, nhưng trèo cao thì ngã đau.)
  • Fall into line: Đồng ý với hoặc tuân theo các quy tắc, yêu cầu.

    • After some resistance, the employees fell into line with the new policy. (Sau một vài phản kháng, các nhân viên đã đồng ý với chính sách mới.)
  • Fall on one's feet: Thoát khỏi một tình huống khó khăn một cách may mắn thành công.

    • Even after losing his job, he always seems to fall on his feet. (Ngay cả sau khi mất việc, anh ấy dường như luôn gặp may.)
fall

The leaves fall gently from the maple tree in the autumn breeze.

danh từ
  1. sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (); sự xuống; sự hạ
  2. sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)
  3. sự sụt giá, sự giảm giá
  4. (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
    • to try a fall
      vật thử một keo
  5. sự sa ngã (đàn bà)
  6. lượng mưa, lượng tuyết
  7. số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ
  8. hướng đi xuống; dốc xuống
  9. (số nhiều) thác
    • the Niagara falls
      thác Ni-a-ga-ra
  10. sự đẻ (của cừu); lứa cừu con
  11. dây ròng rọc
  12. lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa rụng, mùa thu

Idioms

  • the fall of day
    lúc chập tối
  • the fall of night
    lúc màn đêm buông xuống
  • pride will have a fall
    (tục ngữ) trèo cao ngã đau
  • to ride for a fall
    (xem) ride
nội động từ fallen
  1. rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to fall out of the window
      rơi ra ngoài cửa sổ
    • to fall to pieces
      rơi vỡ tan tành
    • to fall to somebody's lot
      rơi vào số phận ai
    • to fall into the hands of the enemy
      rơi vào tay kẻ địch
    • the accent falls on the third syllable
      trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba
    • the meeting falls on Friday
      cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu
  2. rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (); ngã
    • to fall flat to the ground
      ngã sóng soài dưới đất
  3. hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi
    • curtain falls
      hạ
    • temperature 's
      độ nhiệt xuống thấp
    • prices fall
      giá cả hạ xuống
    • face falls
      mặt xịu xuống
    • voice falls
      giọng nói khẽ đi
    • eyes fall
      mắt cụp xuống
    • wind falls
      gió dịu đi
    • anger falls
      cơn giận nguôi đi
  4. đổ nát, sụp đổ
    • houses fall
      nhà cửa đổ nát
  5. mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc
    • to fall very low
      sa sút quá, xuống dốc quá
    • to fall in somebody's esteem
      mất lòng quý trọng của ai
  6. sa ngã (đàn bà)
  7. thất bại, thất thủ
    • plans fall to the ground
      kế hoạch thất bại
    • fortress falls
      pháo đài thất thủ
  8. hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng))
    • many fell
      nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận)
  9. buột nói ra, thốt ra
    • the news fell from his lips
      hắn buộc miệng nói ra tin đó
  10. sinh ra, đẻ ra (cừu con...)
  11. (+ into) được chia thành thuộc về
    • the books falls three parts
      cuốn sách được chia làm ba phần
    • to fall into the category
      thuộc vào loại
  12. bị (rơi vào tình trạng nào đó...)
    • to fall into error
      bị lầm lẫn
    • to fall ill
      bị ốm
    • to fall on evil days
      bị sa cơ thất thế
  13. dốc xuống
    • the land falls in gentle slopes to the sea
      đất dốc thoai thoải xuống biển
  14. đổ ra
    • the river falls to the sea
      sông đổ ra biển
  15. bắt đầu
    • to fall to work at once
      bắt tay vào việc ngay lập tức
    • to fall into conversation
      bắt đầu nói chuyện
  16. xông vào
    • to fall on the enemy
      xông vào kẻ địch
ngoại động từ
  1. (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)

Idioms

  • to fall across
    tình cờ gặp (ai)
  • to fall among
    tình cờ rơi vào đám (người nào...)
  • to fall away
    bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)
  • to fall back
    ngã ngửa
  • to fall back on (upon)
    phải cầu đến, phải dùng đến (cái )
  • to fall behind
    thụt lùi, bị tụt lại đằng sau
  • to fall down
    rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ
  • to fall for
    (từ lóng) tít, phục lăn
  • to fall in
    (quân sự) đứng vào hàng
  • to fall in with
    tình cờ gặp (ai)
  • to fall off
    rơi xuống
  • to fall on
    nhập trận, tấn công
  • to fall out
    rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)
  • it fell out that
    hoá ra , thành ra
  • to fall over
    ngã lộn nhào, bị đổ
  • to fall through
    hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
  • to fall to
    bắt đầu
  • to fall under
    được liệt vào, được xếp loại vào
  • to fall upon
    tấn công
  • to fall within
    nằm trong, gồm trong
  • to fall due
    đến kỳ phải trả, đến hạn
  • to fall flat
    (xem) flat
  • to fall foul of
    (xem) foul
  • to tall in love with
    (xem) love
  • to fall into a habit
    (xem) habit
  • to fall into line
    đứng vào hàng
  • to fall into line with
    đồng ý với
  • to fall into a rage
    giận điên lên, nổi cơn tam bành
  • to fall on one's sword
    tự tử, tự sát
  • to fall over backwards
    đi đến chỗ cực đoan
  • to fall over each other
    đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
  • to fall a prey to
  • to fall a sacrifice to
    làm mồi cho
  • to fall short
    thiếu, không đủ
  • to fall short of
    thất bại, không đạt (mục đích...)
  • to fall on (upon) one's feet
    thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
  • to fall a victim to
    nạn nhân của