capot

/kə'pɔt/
Học thuật
Thân thiện
capot

A player scores a capot in a game of cards.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Trong bài piquet) Sự ăn hết, sự ăn trắng: Chỉ việc một người chơi thắng tất cả các ván trong một ván bài piquet, khiến đối thủ không ghi được điểm nào.
  2. Ngoại động từ:

    • (Trong bài piquet) Ăn hết, ăn trắng: Hành động của một người chơi khi thắng tất cả các ván trong một ván bài piquet, khiến đối thủ không ghi được điểm nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He scored a capot in the final round. (Anh ấy đã ghi một sự ăn trắngvòng chung kết.)
    • Achieving a capot is a rare and impressive feat in piquet. (Đạt được một sự ăn hết một thành tích hiếm có ấn tượng trong bài piquet.)
  • Ngoại động từ:

    • The skilled player managed to capot his opponent. (Người chơi điêu luyện đã ăn trắng đối thủ của mình.)
    • If you capot the other player, you gain a significant bonus. (Nếu bạn ăn hết người chơi kia, bạn sẽ nhận được một điểm thưởng đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a capot": Thực hiện một ăn trắng.
    • His strategy was to try and make a capot. (Chiến lược của anh ta cố gắng thực hiện một ăn trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Capoted (Động tính từ quá khứ): Đã bị ăn trắng.
    • The capoted player had no points left. (Người chơi bị ăn trắng không còn điểm nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Sweep (Danh từ/Động từ): Quét sạch, thắng trọn (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong bài piquet).
  • Whitewash (Danh từ/Động từ): Thắng tuyệt đối, không để đối thủ ghi điểm (thường dùng trong thể thao).
Lưu ý
  • Từ "capot" một thuật ngữ chuyên dùng cho trò chơi bài piquet, một trò chơi bài cổ điển của Pháp. không phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày hầu như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh của trò chơi này.
capot

A player scores a capot in a game of cards.

danh từ
  1. (đánh bài) sự ăn hết, sự ăn trắng
ngoại động từ
  1. (đánh bài) ăn hết, ăn trắng

Từ gần giống

Từ chứa "capot"