capot

/kə'pɔt/
danh từ giống đực
  1. nắp đậy, mui che, capô
    • Capot d'une automobile
      nắp đậy máy ô , capô xe ô
  2. (đánh bài) nước bài ăn trắng đối phương
tính từ (không đổi)
  1. (đánh bài) không được lá bài nào
  2. (thân mật; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sững sờ, tui nghỉu
    • Kapo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "capot"

Từ có nhắc đến "capot"

capot
Le capot de la voiture est ouvert pour vérifier le moteur.