captain

/'kæptin/
danh từ
  1. người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
  2. tướng lão luyện; nhà chiến lược
  3. (quân sự) đại
  4. (hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng
  5. (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
  6. (ngôn ngữ nhà trường) trường lớp
  7. (ngành mỏ) trưởng kíp
  8. (hàng không) phi công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "captain"

captain
The captain guides the passengers to their seats on the airplane.