skipper

/'skipə/
Học thuật
Thân thiện
skipper

The skipper stands on the bridge, looking out at the open sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuyền trưởng: Người chỉ huy, chịu trách nhiệm điều khiển một con tàu, thuyền.
    • Đội trưởng, thủ quân: Người lãnh đạo đại diện cho một đội thể thao.
    • Hoa tiêu trưởng: (Hàng không) Phi công chính, chỉ huy chuyến bay.
    • Bướm nâu: (Động vật học) Một loài bướm thuộc họ Hesperiidae.
    • Cá thu đao: (Động vật học) Một loài cá biển.
  2. Động từ:

    • Làm thuyền trưởng, chỉ huy: Hành động đảm nhiệm vai trò thuyền trưởng hoặc người chỉ huy một phương tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The skipper gave the order to set sail. (Thuyền trưởng ra lệnh nhổ neo.)
    • She is the new skipper of the national football team. ( ấy thủ quân mới của đội tuyển bóng đá quốc gia.)
    • A skipper landed on the flower. (Một con bướm nâu đậu trên bông hoa.)
  • Động từ:

    • He will skipper the yacht in the upcoming race. (Anh ấy sẽ chỉ huy chiếc du thuyền trong cuộc đua sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be skipper of something": người chỉ huy của một con tàu hoặc một đội.
    • He is proud to be skipper of the fishing boat. (Anh ấy tự hào thuyền trưởng của tàu đánh cá.)
Biến thể từ gần giống
  • Skippering (danh động từ): Hành động chỉ huy, làm thuyền trưởng.
    • His skippering of the vessel was highly professional. (Việc chỉ huy con tàu của ông ấy rất chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Captain (n): Thuyền trưởng, đội trưởng.
  • Commander (n): Người chỉ huy.
  • Pilot (n): Phi công, hoa tiêu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho "skipper".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho "skipper".
skipper

The skipper stands on the bridge, looking out at the open sea.

danh từ
  1. người nhảy dây
  2. người đọc sách hay bỏ quãng
  3. (động vật học) bướm nâu
  4. (động vật học) cá thu đao
  5. thuyền trưởng
  6. (hàng không) hoa tiêu trưởng
  7. (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "skipper"