skipper

/'skipə/
danh từ
  1. người nhảy dây
  2. người đọc sách hay bỏ quãng
  3. (động vật học) bướm nâu
  4. (động vật học) cá thu đao
  5. thuyền trưởng
  6. (hàng không) hoa tiêu trưởng
  7. (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "skipper"

skipper
The skipper stands on the bridge, looking out at the open sea.