master

/'mɑ:stə/
danh từ
  1. chủ, chủ nhân
    • masters and men
      chủ thợ
    • master of the house
      chủ gia đình
  2. (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn)
  3. thầy, thầy giáo
    • a mathematies master
      thầy giáo dạy toán
  4. (the master) Chúa Giê-xu
  5. cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai)

Idioms

  • Master Chales Smith
    cậu Sac--Xmít
  • Master of Arts
    cử nhân văn chương
  • Master of Ceremonies
    quan chủ tế
  • like master like man
    (xem) like
tính từ
  1. làm chủ, đứng đầu
  2. bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông
  3. làm thợ cả (không làm công cho ai)
  4. (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy)
ngoại động từ
  1. làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy
  2. kiềm chế, trấn áp, không chế
    • to master one's temper
      kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh
  3. (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua
    • to master one's difficulties
      khắc phục được mọi sự khó khăn
  4. trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt
    • to master the English language
      nắm vững tiếng Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

master
The student works hard to master the new language.