master

/'mɑ:stə/
Học thuật
Thân thiện
master

The student works hard to master the new language.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ, chủ nhân: Người quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái đó.
    • Thầy, bậc thầy: Người kỹ năng, kiến thức hoặc quyền uy xuất sắc trong một lĩnh vực.
    • Thuyền trưởng: Người chỉ huy một con tàu thương mại.
    • Cử nhân: Bằng cấp đại học sau bằng cử nhân, hoặc người bằng đó.
  2. Tính từ:

    • Chính, chủ yếu: Quan trọng nhất hoặc chính yếu.
    • Thành thạo, tinh thông: Thể hiện sự tài giỏi kiểm soát hoàn toàn.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm chủ, nắm vững: Học hoặc hiểu một cái đó hoàn toàn.
    • Kiềm chế, khắc phục: Kiểm soát hoặc vượt qua một cảm xúc hoặc khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is the master of this house. (Anh ấy chủ nhân của ngôi nhà này.)
    • She is a master of negotiation. ( ấy một bậc thầy về đàm phán.)
    • The ship's master gave the order to set sail. (Thuyền trưởng ra lệnh nhổ neo.)
  • Tính từ:

    • The master bedroom is very spacious. (Phòng ngủ chính rất rộng rãi.)
    • He showed a master hand in solving the crisis. (Ông ấy thể hiện một bàn tay điêu luyện trong việc giải quyết khủng hoảng.)
  • Ngoại động từ:

    • It takes years to master a musical instrument. (Phải mất nhiều năm để thành thạo một nhạc cụ.)
    • You must learn to master your fears. (Bạn phải học cách kiềm chế nỗi sợ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be one's own master": tự làm chủ bản thân, không bị ai sai khiến.

    • After years of working for others, he is finally his own master. (Sau nhiều năm làm thuê, cuối cùng anh ấy đã tự làm chủ.)
  • "master of ceremonies": người dẫn chương trình, chủ tế (thường viết tắt MC).

    • The master of ceremonies kept the event lively and on schedule. (Người dẫn chương trình giữ cho sự kiện sôi động đúng lịch trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mastery (n): Sự tinh thông, sự làm chủ.

    • Her mastery of the language is impressive. (Sự tinh thông ngôn ngữ của ấy thật ấn tượng.)
  • Masterful (adj): Điêu luyện, tính chất của bậc thầy; độc đoán.

    • He gave a masterful performance. (Anh ấy một màn trình diễn điêu luyện.)
  • Mastermind (n/v): Người chỉ đạo, bộ óc chủ chốt (đằng sau một kế hoạch); vạch kế hoạch.

    • The police are looking for the mastermind behind the robbery. (Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ chủ mưu đằng sau vụ cướp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chủ): Owner, proprietor.
  • Danh từ (bậc thầy): Expert, virtuoso, maestro.
  • Động từ (nắm vững): Learn, grasp, conquer.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Master out: (Không phổ biến như một cụm động từ riêng biệt. Thường dùng "master" như một động từ đơn lẻ).
Thành ngữ liên quan
  • Like master, like man: Thầy nào tớ nấy.

    • The assistant was just as rude as his bosslike master, like man. (Người trợ lý cũng thô lỗ như ông chủ của anh ta – đúng thầy nào tớ nấy.)
  • Jack of all trades, master of none: Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.

    • He can do many things, but he excels at none. He's a jack of all trades, master of none. (Anh ta có thể làm nhiều thứ, nhưng chẳng giỏi cái nào cả. Đúng một nghề thì sống, đống nghề thì chết.)
master

The student works hard to master the new language.

danh từ
  1. chủ, chủ nhân
    • masters and men
      chủ thợ
    • master of the house
      chủ gia đình
  2. (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn)
  3. thầy, thầy giáo
    • a mathematies master
      thầy giáo dạy toán
  4. (the master) Chúa Giê-xu
  5. cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai)

Idioms

  • Master Chales Smith
    cậu Sac--Xmít
  • Master of Arts
    cử nhân văn chương
  • Master of Ceremonies
    quan chủ tế
  • like master like man
    (xem) like
tính từ
  1. làm chủ, đứng đầu
  2. bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông
  3. làm thợ cả (không làm công cho ai)
  4. (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy)
ngoại động từ
  1. làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy
  2. kiềm chế, trấn áp, không chế
    • to master one's temper
      kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh
  3. (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua
    • to master one's difficulties
      khắc phục được mọi sự khó khăn
  4. trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt
    • to master the English language
      nắm vững tiếng Anh