caravan

/,kærə'væn/
danh từ
  1. đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
  2. xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
  3. xe tải lớn mui
nội động từ
  1. đi chơi bằng nhà lưu động
  2. định cưkhu vực nhà lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "caravan"

caravan
A family tows their caravan to a campsite by the lake.