craven

/'kreivən/
tính từ
  1. hèn nhát

Idioms

  • to cry craven
    chịu thua, đầu hàng
danh từ
  1. kẻ hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "craven"

craven
The knight proved craven when he fled from the dragon.