craven

/'kreivən/
Học thuật
Thân thiện
craven

The knight proved craven when he fled from the dragon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hèn nhát, nhút nhát đến mức đáng khinh: Chỉ sự thiếu can đảm một cách hoàn toàn, sợ hãi đến mức không dám đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn, thường đi kèm với sự khinh miệt.
    • Đáng khinh, hèn hạ: Hành động hoặc thái độ thể hiện sự yếu đuối tột độ về tinh thần.
  2. Danh từ:

    • Kẻ hèn nhát: Người bản chất nhút nhát, thiếu dũng khí một cách đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His craven refusal to defend his friend was shocking. (Sự từ chối hèn nhát của anh ta khi không bảo vệ bạn mình thật gây sốc.)
    • The general condemned the soldier's craven behavior during the battle. (Vị tướng lên án hành vi hèn nhát của người lính trong trận chiến.)
  • Danh từ:

    • History remembers him as a craven who betrayed his people. (Lịch sử ghi nhận anh ta một kẻ hèn nhát đã phản bội đồng bào mình.)
    • Don't listen to the advice of a craven. (Đừng nghe lời khuyên của một kẻ hèn nhát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cry craven": Chịu thua, đầu hàng, công khai thừa nhận sự hèn nhát của mình.
    • Faced with overwhelming evidence, the corrupt official cried craven and confessed. (Đối mặt với bằng chứng áp đảo, viên chức tham nhũng đã chịu thua thú tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Cravenly (trạng từ): Một cách hèn nhát.

    • He acted cravenly to save his own skin. (Hắn ta hành động một cách hèn nhát để cứu lấy bản thân.)
  • Cravenness (danh từ): Sự hèn nhát, tính chất hèn nhát.

    • His cravenness in the face of injustice angered everyone. (Sự hèn nhát của anh ta trước bất công đã khiến mọi người tức giận.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Cowardly: Nhút nhát, hèn nhát.
    • Dastardly: Hèn hạ, đê tiện (nhấn mạnh sự xấu xa).
    • Gutless: Không dũng khí, nhát gan.
    • Spineless: Không xương sống, nhu nhược.
  • Danh từ:

    • Coward: Kẻ hèn nhát, kẻ nhút nhát.
    • Poltroon: Kẻ hèn nhát, nhút nhát (từ cổ, trang trọng).
    • Recreant: Kẻ hèn nhát, kẻ phản bội (từ cổ).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:

    • Brave: Dũng cảm.
    • Courageous: Can đảm.
    • Valiant: Anh dũng.
    • Fearless: Không sợ hãi.
  • Danh từ:

    • Hero: Anh hùng.
    • Warrior: Chiến binh.
craven

The knight proved craven when he fled from the dragon.

tính từ
  1. hèn nhát

Idioms

  • to cry craven
    chịu thua, đầu hàng
danh từ
  1. kẻ hèn nhát

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "craven"