carence

danh từ giống cái
  1. sự thiếu
    • Une carence de la votonté
      sự thiếu ý chí
    • Carence alimentaire
      sự thiếu ăn
    • Maladie par carence
      bệnh do thiếu dinh dưỡng
  2. sự thiếu trách nhiệm; sự bất lực
    • La carence d'un gouvernement
      sự bất lực của một chính phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "carence"

Từ có nhắc đến "carence"

carence
Une carence en vitamine C peut causer des problèmes de santé.