garance

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây thiến
  2. thuốc nhuộm rễ (cây) thiến
tính từ không đổi
  1. đỏ (như) nhuộm bằng rễ cây thiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "garance"

Từ có nhắc đến "garance"

garance
La teinturière utilise la garance pour obtenir une belle couleur rouge.