garance
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Cây thiến: Một loại cây thuộc họ Thiến thảo (Rubiaceae), có tên khoa học là Rubia tinctorum, được trồng để lấy rễ làm thuốc nhuộm.
- Thuốc nhuộm rễ cây thiến: Chất nhuộm màu đỏ lấy từ rễ của cây thiến, được sử dụng rộng rãi trong lịch sử ngành dệt may.
Tính từ không đổi:
- Đỏ (như) nhuộm bằng rễ cây thiến: Màu đỏ đặc trưng của thuốc nhuộm được chiết xuất từ cây thiến.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- La garance était autrefois cultivée dans le sud de la France. (Cây thiến trước đây được trồng ở miền nam nước Pháp.)
- Les pantalons rouges des soldats français étaient teints avec de la garance. (Quần đỏ của những người lính Pháp được nhuộm bằng thuốc nhuộm rễ cây thiến.)
Tính từ:
- Elle portait une robe d'un rouge garance éclatant. (Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ rực rỡ như nhuộm bằng rễ cây thiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rouge garance": Màu đỏ garance, một thuật ngữ cố định để chỉ sắc đỏ đặc trưng này.
- L'uniforme traditionnel comporte un pantalon rouge garance. (Bộ đồng phục truyền thống có chiếc quần màu đỏ garance.)
Biến thể và từ gần giống
- Garancerie (n.f): Đồng ruộng trồng cây thiến; nghề trồng cây thiến hoặc nhuộm bằng rễ cây thiến.
- Garançage (n.m): Hành động nhuộm bằng rễ cây thiến.
Từ đồng nghĩa
- Pour le nom (plante): Rubia tinctorum (tên khoa học).
- Pour le nom (colorant): Colorant rouge naturel (chất nhuộm đỏ tự nhiên).
- Pour l'adjectif: Rouge vif, rouge sanglant (đỏ rực, đỏ như máu).
Thành ngữ liên quan
- Être habillé de garance: Mặc quần áo màu đỏ garance (thường ám chỉ quân phục cũ của lính Pháp).
- Les soldats de la peinture sont habillés de garance. (Những người lính trong bức tranh mặc quần áo màu đỏ garance.)
danh từ giống cái
- (thực vật học) cây thiến
- thuốc nhuộm rễ (cây) thiến
tính từ không đổi
- đỏ (như) nhuộm bằng rễ cây thiến